| STT | Họ và tên | Chức vụ | Trình độ chuyên môn |
| I | Trưởng Kíp Trạm điện 500kV | ||
| 01 | Lê Duy Hiếu | Trưởng kíp Trạm 500kV | Kỹ Sư Điện Tự Động Tàu Thủy |
| 02 | Vũ Văn Tấn | Trưởng kíp Trạm 500kV | Kỹ Sư Kỹ Thuật Điện – Điện Tử |
| 03 | Ngô Đức Vinh | Trưởng kíp Trạm 500kV | Kỹ Sư Điện Kỹ Thuật |
| 04 | Nguyễn Hoàng Sơn | Trưởng kíp Trạm 500kV | Kỹ Sư Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử |
| 05 | Nguyễn Quang Đại | Trưởng kíp Trạm 500kV | Kỹ Sư Kỹ Thuật Điện – Điện Tử |
| 06 | Trần Huy Ái | Trưởng kíp Trạm 500kV | Kỹ Sư Điện – Điện Tử |
| II | Trưởng ca Nhà máy điện | ||
| 01 | Đặng Trần Hoàng | Quản đốc Phân xưởng Vận hành (gồm các PXVH) | PXSX NM Thủy điện Krông Nô 2&3 |
| 02 | Nguyễn Duy Quang | Quản đốc Phân xưởng Vận hành (gồm các PXVH) | PXVH NM Thủy điện Đồng Nai 2 |
| 03 | Lê Văn Biển | Quản đốc Phân xưởng Sửa chữa | Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật – PX. Điện – Tự động |
| 04 | Đinh Xuân Hà | Phó Quản đốc Phân xưởng Vận hành | PXVH NM Điện Mặt Trời Bảo Minh Trà Vinh |
| 05 | Phạm Mạnh Tuấn | Phó Quản đốc Phân xưởng Vận hành | PXVH Cụm NM Điện gió & Điện mặt trời Thuận Bắc |
| 06 | Nguyễn Văn Lượng | Phó Quản đốc Phân xưởng Vận hành | PXVH NM Thủy điện Đồng Nai 2 – Tổ vận hành |
| 07 | Hà Sơn Tân | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | PXVH Cụm NM Điện gió & Điện mặt trời Thuận Bắc – Tổ vận hành Điện mặt trời |
| 08 | Lê Văn Tăng | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | PXVH NM Điện Mặt Trời Bảo Minh Trà Vinh – Tổ Vận hành |
| 09 | Đặng Trần Thúc Nguyên | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | PXVH NM Thuận Nam – Tổ Vận hành |
| 10 | Lê Trịnh Hoàng Minh | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | PXVH Cụm NM Điện gió & Điện mặt trời Thuận Bắc – Tổ vận hành Điện gió |
| 11 | Trần Văn Thông | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | PXVH NM Thủy điện Đồng Nai 2 – Tổ vận hành |
| 12 | Phan Anh Minh | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | PXVH Cụm NM Điện gió & Điện mặt trời Thuận Bắc – Tổ vận hành Điện gió |
| 13 | Lê Văn Chánh | Tổ trưởng tổ Cao thế Hóa dầu | Trung tâm Dịch vụ Kỹ thuật – PX. Điện – Tự động – Tổ Cao thế Hóa dầu |
| 14 | Lê Quốc Thịnh | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | PXVH Cụm NM Điện gió & Điện mặt trời Thuận Bắc – Tổ vận hành Điện mặt trời |
| 15 | Võ Văn Thân | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | PXVH Cụm NM Điện gió & Điện mặt trời Thuận Bắc – Tổ vận hành Điện mặt trời |
| 16 | Nguyễn Văn Hải | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Kỹ Sư Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử |
| 17 | Trần Quang Thiện | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Kỹ Sư Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử |
| 18 | Lê Nguyễn Công Linh | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Cao Đẳng Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử |
| 19 | Đỗ Mạnh Lãm | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Trung Cấp Thủy Điện |
| 20 | Lương Thanh Tuấn | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Kỹ Sư Kỹ Thuật Điện – Điện Tử |
| 21 | Nguyễn Quốc Việt | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Cao Đẳng Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử |
| 22 | Đặng Minh Quân | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Kỹ Sư Công Nghệ Kỹ Thuật Điện, Điện Tử |
| 23 | Vũ Quang Dũng | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Thạc Sỹ Tự Động Hóa |
| 24 | Nguyễn Quốc Nam | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Kỹ Sư Điện Công Nghiệp |
| 25 | Huỳnh Lê Minh Khánh | Trưởng ca vận hành các Nhà máy Điện | Kỹ Sư Kỹ Thuật Điện Tử, Truyền Thông |
